Quay lại

Free
Bài 3: Bổ ngữ Động lượng
36 thẻ
Công khai
Bổ ngữ động lượng (动量补语) là thành phần đi sau động từ, dùng để chỉ số lần hành động được thực hiện. Đây là điểm ngữ pháp quan trọng giúp câu văn trở nên rõ ràng và tự nhiên hơn.
Tiến độ học
Ngày cần ôn tiếp theo: -
Trung bình 3 lần gần nhất: -
Thẻ yếu: 0
Deadline: -
Mặt trước
Điền 次/遍:
我去了三_____河内。
我去了三次河内。
Mặt trước
Điền 次/遍:
这部电影我看了两_____。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
这首歌我听过很多_____。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
那本小说她已经看了三_____了。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
这个星期她给妈妈打了七_____电话。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
我已经去过两__________胡志明市了。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
这个展览我看过一________。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
这本杂志我看过一__________。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
这份报告,我仔细看了三______了,但没发现什么错误。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
孩子不认真学习,只看一两______课文,所以到现在还没背熟课文。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
这本书我已经看了三______。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
他刚才给我打了两______电话。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
这个电影太好看了,我想再看一______。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
老师讲的内容我听了很多______,终于明白了。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
你能再说一______吗?我没听清楚。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
我去过很多______那个地方。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
今天的课文我已经读了八_______了。
遍
Mặt trước
Điền 次/遍:
去年我去过一_______哈尔滨。
次
Mặt trước
Điền 次/遍:
老师,您说得太快我听不清楚,请您再说一______,好吗?
遍
Mặt trước
这首歌我已经听了三(A. 次/B. 遍)。
遍
Mặt trước
你再看一(A. 次/B. 遍)这个视频吧,可能会明白。
遍
Mặt trước
我昨天见了他两(A. 次/B. 遍)。
次
Mặt trước
老师已经讲过两(A. 次/B. 遍)这个问题了。
遍
Mặt trước
Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.
这本书我已经看了三遍。
Mặt trước
Anh ấy đã gọi cho tôi hai lần.
他给我打了两次电话。
Mặt trước
Hãy thử làm lại bài tập này một lần nữa.
请再做一遍这个练习。
Mặt trước
Tôi đã xem bộ phim đó một lần rồi.
那部电影我已经看了一次了。
Mặt trước
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这首歌我听了三遍。
Mặt trước
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我去过北京五次
Mặt trước
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你能再说一遍吗?
Mặt trước
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这个问题他问了我两次
Mặt trước
这是作者第几次去北京?
第一次。
Mặt trước
作者去了几次长城?
两次。
Mặt trước
导游讲解了几遍故宫的历史故事?
两遍。
Mặt trước
作者在王府井大街走了几遍?
两遍。
Mặt trước
作者为什么要提前预定两次烤鸭餐厅?
因为那家餐厅很有名,不容易订到位子。