Đăng nhập
Đăng ký
Bộ thẻ phổ biến
Khám phá
Mới nhất
(Active 3) Bài 13: 밥 먹었어? Bạn đã ăn cơm chưa?
0 / 5
Mặt trước
nghe và điền từ A : 어제 친구들과 뭐했어요? B : 친구들과 축구( ). C : 저는 티비로 축구를 ( )
vi
A : 어제 친구들과 뭐했어요? B : 친구들과 축구(했어요). C : 저는 티비로 축구를 (봤어요).
Kiểm tra đáp án