Quay lại

Free
Thì quá khứ đơn (Past simple)
Tiến độ học
Ngày cần ôn tiếp theo: -
Trung bình 3 lần gần nhất: -
Thẻ yếu: 0
Deadline: -
Nhãn
Chưa có nhãn nào
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
Yesterday, he (go)______ to the hotel with a client.
went
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
They (drive) ______ around the parking lot for an hour to find a parking space.
drove
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
When I (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
arrived/was
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
The waitress (ask) ______ me if I (have) _______ reservations.
asked/had
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
She (say) _______, "No, my secretary forgets to make them."
said
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
The waitress (tell)______ me to come back in 4 hours.
told
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
Her client and she slowly (walk) ______ back to the car.
walked
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
Then they (see) ______ a big grocery store
saw
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
I (stop) _______ in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
stopped/bought
Mặt trước
Chia các động từ để hoàn thành câu:
That (be) ______ better than waiting for two hours.
was
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
She/ go swimming/ yesterday.
She went swimming yesterday.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
He/ wash/ the dishes.
He washes the dishes.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
His mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.
His mother went shopping with her friends in the park
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
I/ cook/ chicken noodles/ lunch.
I cooked chicken noodles for lunch.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
She/ I/ study/ hard/ last month.
She and I studied hard last month.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
my dad/ play/ golf/ yesterday.
My dad played golf yesterday.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
last night/ I/listen/ music/ for 2 hours.
Last night, I listened to music for 2 hours.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
We/ have/ nice/ weekend.
We had a nice weekend.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
I/ go/ supermarket /yesterday.
I went to the supermarket yesterday.
Mặt trước
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu:
We/ not go/ school last week.
We didn't go to school last week.
Mặt trước
He ___________ more than 60 pieces of music.
wrote
Mặt trước
They _______ him in town a few days ago.
saw
Mặt trước
It was cool, so I _____________ the window.
shut
Mặt trước
I ___________ to the hospital three times last week.
went
Mặt trước
What __________ you _________ last summer vacation?
did / do
Mặt trước
The police ___________ me on my way home last week.
was stop
Mặt trước
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống:
She………very intelligent.
was
Mặt trước
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống:
I………at home yesterday.
were
Mặt trước
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống:
The dog………in the garden.
was
Mặt trước
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống:
They………in Da Nang last month.
were
Mặt trước
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống:
He………at school yesterday.
was