Quay lại
thumbnail
Free

Thì quá khứ đơn (Past simple)

31 thẻ
Công khai
ÔTÔn thi Toeic

Tiến độ học

Ngày cần ôn tiếp theo: -

Trung bình 3 lần gần nhất: -

Thẻ yếu: 0

Deadline: -

Nhãn

Chưa có nhãn nào

Xem trước

Chia các động từ để hoàn thành câu: Yesterday, he (go)______ to the hotel with a client.
went
Chia các động từ để hoàn thành câu: They (drive) ______ around the parking lot for an hour to find a parking space.
drove
Chia các động từ để hoàn thành câu: When I (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
arrived/was
Chia các động từ để hoàn thành câu: The waitress (ask) ______ me if I (have) _______ reservations.
asked/had
Chia các động từ để hoàn thành câu: She (say) _______, "No, my secretary forgets to make them."
said
Chia các động từ để hoàn thành câu: The waitress (tell)______ me to come back in 4 hours.
told
Chia các động từ để hoàn thành câu: Her client and she slowly (walk) ______ back to the car.
walked
Chia các động từ để hoàn thành câu: Then they (see) ______ a big grocery store
saw
Chia các động từ để hoàn thành câu: I (stop) _______ in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
stopped/bought
Chia các động từ để hoàn thành câu: That (be) ______ better than waiting for two hours.
was
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: She/ go swimming/ yesterday.
She went swimming yesterday.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: He/ wash/ the dishes.
He washes the dishes.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: His mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.
His mother went shopping with her friends in the park
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: I/ cook/ chicken noodles/ lunch.
I cooked chicken noodles for lunch.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: She/ I/ study/ hard/ last month.
She and I studied hard last month.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: my dad/ play/ golf/ yesterday.
My dad played golf yesterday.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: last night/ I/listen/ music/ for 2 hours.
Last night, I listened to music for 2 hours.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: We/ have/ nice/ weekend.
We had a nice weekend.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: I/ go/ supermarket /yesterday.
I went to the supermarket yesterday.
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: We/ not go/ school last week.
We didn't go to school last week.
He ___________ more than 60 pieces of music.
wrote
They _______ him in town a few days ago.
saw
It was cool, so I _____________ the window.
shut
I ___________ to the hospital three times last week.
went
What __________ you _________ last summer vacation?
did / do
The police ___________ me on my way home last week.
was stop
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: She………very intelligent.
was
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: I………at home yesterday.
were
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: The dog………in the garden.
was
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: They………in Da Nang last month.
were
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: He………at school yesterday.
was

31 thẻ

#01
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: Yesterday, he (go)______ to the hotel with a client.
#02
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: They (drive) ______ around the parking lot for an hour to find a parking space.
#03
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: When I (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
#04
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: The waitress (ask) ______ me if I (have) _______ reservations.
#05
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: She (say) _______, "No, my secretary forgets to make them."
#06
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: The waitress (tell)______ me to come back in 4 hours.
#07
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: Her client and she slowly (walk) ______ back to the car.
#08
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: Then they (see) ______ a big grocery store
#09
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: I (stop) _______ in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
#10
Tự luận
Chia các động từ để hoàn thành câu: That (be) ______ better than waiting for two hours.
#11
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: She/ go swimming/ yesterday.
#12
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: He/ wash/ the dishes.
#13
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: His mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.
#14
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: I/ cook/ chicken noodles/ lunch.
#15
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: She/ I/ study/ hard/ last month.
#16
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: my dad/ play/ golf/ yesterday.
#17
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: last night/ I/listen/ music/ for 2 hours.
#18
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: We/ have/ nice/ weekend.
#19
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: I/ go/ supermarket /yesterday.
#20
Tự luận
Dùng những từ gợi ý dưới đây để hoàn thành câu: We/ not go/ school last week.
#21
Trắc nghiệm
He ___________ more than 60 pieces of music.
#22
Trắc nghiệm
They _______ him in town a few days ago.
#23
Trắc nghiệm
It was cool, so I _____________ the window.
#24
Trắc nghiệm
I ___________ to the hospital three times last week.
#25
Trắc nghiệm
What __________ you _________ last summer vacation?
#26
Trắc nghiệm
The police ___________ me on my way home last week.
#27
Tự luận
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: She………very intelligent.
#28
Tự luận
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: I………at home yesterday.
#29
Tự luận
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: The dog………in the garden.
#30
Tự luận
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: They………in Da Nang last month.
#31
Tự luận
Chọn was hoặc were để điền vào chỗ trống: He………at school yesterday.

Bộ thẻ liên quan

Flashcard Preview