Quay lại
thumbnail
Free

Should You ‘Leave the Leaves’ on the Ground?

8 thẻ
Công khai
User avatarMinh Cường

Tiến độ học

Ngày cần ôn tiếp theo: -

Trung bình 3 lần gần nhất: -

Thẻ yếu: 0

Deadline: -

Xem trước

decompose [ˌdiːkəmˈpəʊz]
decompose — v. to cause something to be slowly destroyed and broken down by natural processes, chemicals, etc. ngoại động từ (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa heat decomposes meat nóng làm ôi thối thịt (nghĩa bóng) phân tích (động cơ, từ trường) nội động từ (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ thối rữa, mục rữa
fertilizer [ˈfɜːtəlaɪzə(r)]
fertilizer — n. a substance (such as manure or a special chemical) that is added to soil to help the growth of plants danh từ phân bón to get some more fertilizer for the garden bón thêm chút ít phân cho khu vườn bone-meal and nitrates are common fertilizers bột xương và ni trát là những phân bón phổ biến (sinh vật học) cái làm thụ tinh; người làm thụ thai
mold [məʊld]
mold — n. a container that is used to give its shape to something that is poured or pressed into it danh từ đất tơi xốp đất danh từ mốc, meo danh từ khuôn (kiến trúc) đường gờ, đường chỉ (nghĩa bóng) hình dáng; tính tình to be cast in the same mould giống nhau như đúc; cùng một giuộc ngoại động từ đúc; nặn
compost [ˈkɒmpɒst]
compost — n. a decayed mixture of plants that is used to improve the soil in a garden danh từ phân trộn; phân compôt ngoại động từ làm thành phân trộn to compost the kitchen waste chế chất thải của nhà bếp thành phân trộn bón phân trộn to compost the flower-beds bón phân trộn cho các luống hoa
mulch [mʌltʃ]
mulch — n. a material that is spread over the ground in a garden to protect the plants or help them grow and to stop weeds from growing danh từ (nông nghiệp) lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng) ngoại động từ (nông nghiệp) phủ, bổi (cây mới trồng)
Disposed of
Xử lý (rác thải)
Dịch sang tiếng Anh: Ngày càng có nhiều phong trào để lại những chiếc lá trên mặt đất thay vì thu thập chúng để xử lý.
There is a growing movement to leave leaves on the ground, instead of gathering them to be disposed of
Bagged-up
Đóng gói

8 thẻ

#01
Nhớ / Quên
decompose [ˌdiːkəmˈpəʊz]
#02
Nhớ / Quên
fertilizer [ˈfɜːtəlaɪzə(r)]
#03
Nhớ / Quên
mold [məʊld]
#04
Nhớ / Quên
compost [ˈkɒmpɒst]
#05
Nhớ / Quên
mulch [mʌltʃ]
#06
Nhớ / Quên
Disposed of
#07
Nhớ / Quên
Dịch sang tiếng Anh: Ngày càng có nhiều phong trào để lại những chiếc lá trên mặt đất thay vì thu thập chúng để xử lý.
#08
Nhớ / Quên
Bagged-up

Bộ thẻ liên quan

Flashcard Preview